Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
相当
khá; tương đối; đáng kể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khá; tương đối; đáng kể
中程度很高;相对地;比较chéngdù hěn gāo; xiāngduì de; bǐjiào
- 。
Anh ấy khá thông minh.
- 貳副trạng từ
tương đối; khá; đáng kể; tương xứng
中在一定程度上;比较;相对来说zài yīdìng chéngdù shang; bǐjiào; xiāngduì lái shuō
- 參副trạng từ
khá; tương đối; tương đương
中程度比较高;相对来说很chéngdù bǐjiào gāo;xiāngduì lái shuō hěn
- 肆副trạng từ
khá; khá là; tương đương; xứng đáng
中表示程度很高、相比较下接近、或值得配合biǎoshì chéngdù hěn gāo、xiāngbǐjiào xià jiēnjìn、huò zhíde pèihé
- 伍形tính từ
tương đương; khá; tương xứng
中大致相同;基本一样dàzhì xiāngtóng;jīběn yīyàng
- 。
Cái này tương đương với cái kia.
- 陸形tính từ
thích đáng; phù hợp
中适合;合适;恰当shìhé;héshì;qiàdàng
- 。
Giá này khá phù hợp.
解字
GIẢI TỰkhá; tương đối; đáng kể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khá; tương đối; đáng kể
中程度很高;相对地;比较chéngdù hěn gāo; xiāngduì de; bǐjiào
- 。
Anh ấy khá thông minh.
- 貳副trạng từ
tương đối; khá; đáng kể; tương xứng
中在一定程度上;比较;相对来说zài yīdìng chéngdù shang; bǐjiào; xiāngduì lái shuō
- 參副trạng từ
khá; tương đối; tương đương
中程度比较高;相对来说很chéngdù bǐjiào gāo;xiāngduì lái shuō hěn
- 肆副trạng từ
khá; khá là; tương đương; xứng đáng
中表示程度很高、相比较下接近、或值得配合biǎoshì chéngdù hěn gāo、xiāngbǐjiào xià jiēnjìn、huò zhíde pèihé
- 伍形tính từ
tương đương; khá; tương xứng
中大致相同;基本一样dàzhì xiāngtóng;jīběn yīyàng
- 。
Cái này tương đương với cái kia.
- 陸形tính từ
thích đáng; phù hợp
中适合;合适;恰当shìhé;héshì;qiàdàng
- 。
Giá này khá phù hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch