Tới nội dung chính

相当

相当
xiāngdāng
tương đương

khá; tương đối; đáng kể

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1539
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    khá; tương đối; đáng kể

    中程度很高;相对地;比较chéngdù hěn gāo; xiāngduì de; bǐjiào

    • 。

      Anh ấy khá thông minh.

  2. 貳副trạng từ

    tương đối; khá; đáng kể; tương xứng

    中在一定程度上;比较;相对来说zài yīdìng chéngdù shang; bǐjiào; xiāngduì lái shuō

  3. 參副trạng từ

    khá; tương đối; tương đương

    中程度比较高;相对来说很chéngdù bǐjiào gāo;xiāngduì lái shuō hěn

  4. 肆副trạng từ

    khá; khá là; tương đương; xứng đáng

    中表示程度很高、相比较下接近、或值得配合biǎoshì chéngdù hěn gāo、xiāngbǐjiào xià jiēnjìn、huò zhíde pèihé

  5. 伍形tính từ

    tương đương; khá; tương xứng

    中大致相同;基本一样dàzhì xiāngtóng;jīběn yīyàng

    • 。

      Cái này tương đương với cái kia.

  6. 陸形tính từ

    thích đáng; phù hợp

    中适合;合适;恰当shìhé;héshì;qiàdàng

    • 。

      Giá này khá phù hợp.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu