大赛

大赛
sài
đại tái

cuộc thi lớn; đại hội thi đấu

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6960
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc thi lớn; đại hội thi đấu

    规模大、参加人多的比赛guīmó dà、cānjiā rén duō de bǐsài

    • Anh ấy đã thắng cuộc thi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.