空中交通管制员

空中交通管制员
kōngzhōngjiāotōngguǎnzhìyuán
không trung giao thông quản chế viên

điều khiển viên giao thông không khí; nhân viên kiểm soát giao thông hàng không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều khiển viên giao thông không khí; nhân viên kiểm soát giao thông hàng không

    • Kiểm soát viên không lưu chịu trách nhiệm điều khiển máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.