- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
đường trung bình động; đường bình quân động
đường trung bình động; đường bình quân động
Đường trung bình động là một công cụ phân tích kỹ thuật.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
đường trung bình động; đường bình quân động
đường trung bình động; đường bình quân động
Đường trung bình động là một công cụ phân tích kỹ thuật.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.