移动平均线

移动平均线
dòngpíngjūnxiàn
di động bình quân tuyến

đường trung bình động; đường bình quân động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường trung bình động; đường bình quân động

    • Đường trung bình động là một công cụ phân tích kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.