耗尽

耗尽
hàojìn
hao tận

dùng hết; tiêu hao cạn kiệt

4 nghĩa#13419
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết; tiêu hao cạn kiệt

    把东西完全用完或损耗完bǎ dōngxi wánquán yòngwán huò sǔnhào wán

    • Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.

  2. động từ

    dùng hết; tiêu hao hết; cạn kiệt

    完全用完;没有剩余wánquán yònghěi; méiyǒu shèngyú

    • Chúng tôi đã dùng hết tất cả thức ăn.

  3. động từ

    cạn kiệt; tiêu hao hết

    用完;没有了yòngwán;méiyǒule

    • Chúng tôi đã cạn kiệt tất cả tài nguyên.

  4. động từ

    dùng cạn; tiêu hao hết

    完全用完;消耗光了wánquán yòngwán; xiāohào guāngle

    • Anh ấy đã cạn kiệt tất cả năng lượng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.