颓废

颓废
tuífèi
đồi phế

uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28056
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí

    • Anh ấy trông rất suy sụp.

  2. tính từ

    khổ não; u uất; chán nản

  3. tính từ

    khổ não; buồn bực; u uất

  4. tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại

    • Anh ấy sống một cuộc sống suy đồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.