Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐观
乐观
lạc quan
lạc quan; tích cực
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc quan; tích cực
中认为事情会向好的方向发展;充满希望和信心rènwéi shìqing huì xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn; chōngmǎn xīwàng hé xìnxin
- 。
Anh ấy là một người rất lạc quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
乐观
Phồn thể樂觀
lạc quan
lạc quan; tích cực
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạc quan; tích cực
中认为事情会向好的方向发展;充满希望和信心rènwéi shìqing huì xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn; chōngmǎn xīwàng hé xìnxin
- 。
Anh ấy là một người rất lạc quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]