Tới nội dung chính

正面

正面
zhèngmiàn
chính diện

mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6656
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện

    中事物的前面或主要的一面;积极的方面shìwù de qiánmiàn huò zhǔyào de yī miàn; jījí de fāngmiàn

    • 。

      Xin hãy nhìn mặt trước của bức ảnh.

  2. 貳形tính từ

    mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện

    中积极、肯定、向好的方面jījí、kěndìng、xiàng hǎo de fāngmiàn

    • 。

      Anh ấy luôn rất tích cực.

  3. 參形tính từ

    mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện

    中物体或人面向前的一侧;或态度积极、乐观的wùtǐ huò rén miànxiàng qián de yī cè; huò tàidù jījí、lèguān de

    • 。

      Anh ấy là một người rất tích cực.

  4. 肆名danh từ

    trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)

    中物体或人的前方,与后面相对wùtǐ huò rén de qiánfāng, yǔ hòumiàn xiāngduì

    • 。

      Xin hãy nhìn mặt trước.

  5. 伍形tính từ

    thiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân

    中直接涉及自己的;与自己有关的zhíjiē shèjí zìjǐ de;yǔ zìjǐ yǒuguān de

    • 。

      Anh ấy luôn nhìn vấn đề một cách tích cực.

  6. 陸名danh từ

    bên phải; phía bên phải

    中事物的右边或东面shìwù de yòubiān huò dōngmiàn

    • 。

      Xin hãy đặt mặt phải của hộp lên trên.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu