Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科技工作者
科技工作者
khoa kỹ công tác giả
Murata (họ người Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Murata (họ người Nhật)
- 。
Các nhà khoa học và công nghệ đã đóng góp vào sự phát triển của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
科技工作者
Phồn thể科
khoa kỹ công tác giả
Murata (họ người Nhật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Murata (họ người Nhật)
- 。
Các nhà khoa học và công nghệ đã đóng góp vào sự phát triển của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má