科技工作者

科技工作者
gōngzuòzhě
khoa kỹ công tác giả

Murata (họ người Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Murata (họ người Nhật)

    • Các nhà khoa học và công nghệ đã đóng góp vào sự phát triển của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.