Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安插
安插
an sáp
cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)
4 nghĩa#26032
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)
- 。
Anh ấy được bố trí vào một vị trí quan trọng.
- 貳动động từ
cài vào; bố trí (người vào một vị trí)
- 。
Anh ấy được phân công vào bộ phận mới.
- 參动động từ
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
- 。
Anh ấy được cài vào công ty.
- 肆动động từ
cài vào; bố trí (người vào vị trí)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
安插
Phồn thể安
an sáp
cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)
4 nghĩa#26032
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)
- 。
Anh ấy được bố trí vào một vị trí quan trọng.
- 貳动động từ
cài vào; bố trí (người vào một vị trí)
- 。
Anh ấy được phân công vào bộ phận mới.
- 參动động từ
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
- 。
Anh ấy được cài vào công ty.
- 肆动động từ
cài vào; bố trí (người vào vị trí)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)