Tới nội dung chính

安插

安插
ānchā
an sáp

cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)

4 nghĩa#26032
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cài vào; bố trí; sắp xếp (người vào một vị trí nào đó)

    • 。

      Anh ấy được bố trí vào một vị trí quan trọng.

  2. 貳动động từ

    cài vào; bố trí (người vào một vị trí)

    • 。

      Anh ấy được phân công vào bộ phận mới.

  3. 參动động từ

    cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

    • 。

      Anh ấy được cài vào công ty.

  4. 肆动động từ

    cài vào; bố trí (người vào vị trí)

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu