神圣罗马帝国

神圣罗马帝国
ShénshèngLuóguó
thần thánh la mã đế quốc

Đế quốc La Mã Thánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đế quốc La Mã Thánh

    • Đế quốc La Mã Thần thánh là một đế quốc trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.