Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社会总需求
社会总需求
xã hội tổng nhu cầu
tổng cầu xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng cầu xã hội
- 。
Tổng cầu xã hội là một khái niệm quan trọng trong kinh tế học.
- 貳名danh từ
tổng nhu cầu của xã hội; tổng cầu xã hội
- 。
Tổng nhu cầu xã hội là một chỉ số quan trọng của phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社会总需求
Phồn thể社會總需求
xã hội tổng nhu cầu
tổng cầu xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng cầu xã hội
- 。
Tổng cầu xã hội là một khái niệm quan trọng trong kinh tế học.
- 貳名danh từ
tổng nhu cầu của xã hội; tổng cầu xã hội
- 。
Tổng nhu cầu xã hội là một chỉ số quan trọng của phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái