碱基互补配对

碱基互补配对
jiǎnpèiduì
kiềm cơ hỗ bổ phối đối

sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)

    • DNA

      Ghép cặp bổ sung bazơ là nền tảng của quá trình sao chép DNA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.