Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
碱基互补配对
碱基互补配对
kiềm cơ hỗ bổ phối đối
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
- DNA。
Ghép cặp bổ sung bazơ là nền tảng của quá trình sao chép DNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
碱基互补配对
Phồn thể鹼基互補配對
kiềm cơ hỗ bổ phối đối
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự bắt cặp bazơ bổ sung (ví dụ: adenine A ghép với thymine T trong ADN)
- DNA。
Ghép cặp bổ sung bazơ là nền tảng của quá trình sao chép DNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu