Tới nội dung chính

遇

遇
yù
ngộ
⾡bộ sước · 12 nét

gặp; gặp gỡ (tình cờ); chạm mặt

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#29212
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp; gặp gỡ (tình cờ); chạm mặt

    • 。

      Hôm nay tôi gặp một người bạn cũ.

  2. 貳动động từ

    đối xử; tiếp đãi

  3. 參名danh từ

    họ Ngộ

遇
yù
ngộ
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu