钉子

钉子
dīngzi
đinh tử

đinh (cái đinh); đóng đinh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11851
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh (cái đinh); đóng đinh

    金属制成、尖端锐利、用来固定东西的工具jīnshǔ zhìchéng、jiānduān ruìlì、yònglái gùdìng dōngxi de gōngjù

    • Cái đinh này rất dài.

  2. danh từ

    cái đinh; chỗ vướng mắc

    困难或问题的地方;阻碍进行的事物kùnnan huòzhě wèntí de dìfang;zǔ'ài jìnxíng de shìwù

    • Cái đinh này rất sắc.

  3. danh từ

    đinh; cái đinh; (bóng) kẻ phá hoại; chướng ngại vật

    用金属制成、尖端可以打入物体的工具;或指破坏他人计划的人yòng jīnshǔ zhìchéng、jiānduān kěyǐ dǎrù wùtǐ de gōngjù;huòzhǐ pòhuài tārén jìhuà de rén

    • Anh ta là một kẻ phá hoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.