撞
va; đụng; đâm vào; va chạm
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; đâm vào; va chạm
中与某物相碰;碰撞yǔ mǒuwù xiānɡpèng; pènɡzhuànɡ
- 。
Anh ấy đã đâm vào cửa.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中用力碰撞;跟某物相碰yònglì pèngzhuàng; gēn mǒuwù xiāng pèng
- 。
Anh ấy đâm vào tường rồi.
- 參动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
中不小心碰到或接触某人或某物bù xiǎoxin pèngdào huò jiēchù mǒurén huò mǒuwù
- 肆动động từ
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
中不小心碰到或相遇bú xiǎoxin pèngdào huò xiāngyù
- 。
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; đâm vào; va chạm
中与某物相碰;碰撞yǔ mǒuwù xiānɡpèng; pènɡzhuànɡ
- 。
Anh ấy đã đâm vào cửa.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中用力碰撞;跟某物相碰yònglì pèngzhuàng; gēn mǒuwù xiāng pèng
- 。
Anh ấy đâm vào tường rồi.
- 參动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
中不小心碰到或接触某人或某物bù xiǎoxin pèngdào huò jiēchù mǒurén huò mǒuwù
- 肆动động từ
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
中不小心碰到或相遇bú xiǎoxin pèngdào huò xiāngyù
- 。
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.