zhuàng
tràng
⼿bộ thủ · 15 nét

va; đụng; đâm vào; va chạm

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1525
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va; đụng; đâm vào; va chạm

    与某物相碰;碰撞yǔ mǒuwù xiānɡpèng; pènɡzhuànɡ

    • Anh ấy đã đâm vào cửa.

  2. động từ

    va; đụng; húc; đâm vào

    用力碰撞;跟某物相碰yònglì pèngzhuàng; gēn mǒuwù xiāng pèng

    • Anh ấy đâm vào tường rồi.

  3. động từ

    tình cờ gặp; chạm trán

    不小心碰到或接触某人或某物bù xiǎoxin pèngdào huò jiēchù mǒurén huò mǒuwù

  4. động từ

    đâm vào; va chạm; tình cờ gặp

    不小心碰到或相遇bú xiǎoxin pèngdào huò xiāngyù

    • Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.