Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
确有其事
确有其事
xác hữu kỳ sự
quả thực có chuyện đó; có thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quả thực có chuyện đó; có thật [thành ngữ]
- 。
Điều này là có thật.
- 貳形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- 。
Chuyện này là có thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ确有其事
Phồn thể確有其事
xác hữu kỳ sự
quả thực có chuyện đó; có thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quả thực có chuyện đó; có thật [thành ngữ]
- 。
Điều này là có thật.
- 貳形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- 。
Chuyện này là có thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu