实在

实在
shízài
thực tại

trên thực tế; thực ra; thực tế là

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#1198
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    真的;事实上;确实如此zhēn de;shìshí shàng;quèshí rúcǐ

    • Anh ấy thực sự quá bận rồi.

  2. tính từ

    thực; thật; thực sự

    真实;不假;确实存在zhēnshí; bújiǎ; quèshí cúnzài

    • Câu chuyện này rất chân thực.

  3. tính từ

    chắc chắn; đáng tin cậy; thực chất; (khẩu) thật ra mà nói

    • Người này rất đáng tin cậy.

  4. tính từ

    thật; thực; đặc (không rỗng)

    真实;不假;诚实zhēnshí; bújiǎ; chéngshí

  5. tính từ

    cương trực; chính trực

    诚实;不虚伪chéngshí; bù xūwěi

    • Anh ấy là một người rất thật thà.

  6. trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    确实;真的;没有假quèshí; zhēn de; méiyǒu jiǎ

    • Anh ấy thực sự rất thông minh.

  7. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    真正地;确实zhēnzhèng de;quèshí

  8. danh từ

    thực tại; thực thể (triết học)

    客观存在的事物或现象;不是虚幻的东西kèguān cúnzài de shìwù huò xiànxiàng;búshì xūhuàn de dōngxi

    • Chúng ta nên đối mặt với hiện thực, đối mặt với thực tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.