Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
的确
的确
đích xác
quả thực; đúng vậy (văn)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1024
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
中确实;真的是这样quèshí;zhēn de shì zhèyàng
- 。
Những gì anh ấy nói quả thật là thật.
- 貳副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实是这样;没有疑问quèshí shì zhèyàng; méiyǒu yíwèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
的确
Phồn thể的確
đích xác
quả thực; đúng vậy (văn)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1024
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
中确实;真的是这样quèshí;zhēn de shì zhèyàng
- 。
Những gì anh ấy nói quả thật là thật.
- 貳副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中确实是这样;没有疑问quèshí shì zhèyàng; méiyǒu yíwèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh