的确

的确
què
đích xác

quả thực; đúng vậy (văn)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1024
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    确实;真的是这样quèshí;zhēn de shì zhèyàng

    • Những gì anh ấy nói quả thật là thật.

  2. trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    确实是这样;没有疑问quèshí shì zhèyàng; méiyǒu yíwèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, sáng rõ)BỘ
  • chước(cái muỗng)HÀI THANH

Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.