破旧立新

破旧立新
jiùxīn
phá cựu lập tân

phá cũ lập tân; phá kỳ lập tân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá cũ lập tân; phá kỳ lập tân [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phá cũ lập mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.