课题

课题
khoá đề

đề tài; chủ đề nghiên cứu; nhiệm vụ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#26340
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đề tài; chủ đề nghiên cứu; nhiệm vụ

    • Đề tài này rất thú vị.

  2. danh từ

    đề tài; vấn đề nghiên cứu

    • Đề tài này rất khó.

  3. danh từ

    vấn đề nghiên cứu; đề tài; chủ đề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.