chái
sài
bộ mộc · 10 nét

chặt củi; bổ củi

4 nghĩa#16820
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chặt củi; bổ củi

    • Anh ấy đi đốn củi rồi.

  2. tính từ

    thịt nạc; ít mỡ

    • Miếng thịt này rất dai.

  3. tính từ

    gầy; ốm

    • Anh ấy quá gầy, trông rất ốm yếu.

  4. danh từ

    họ Sài

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.