phách
bộ đao · 15 nét

chặt; bổ; chẻ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10818
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt; bổ; chẻ

    用刀或斧头等工具用力切割yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù yònglì qiēgē

    • Anh ấy dùng rìu bổ củi.

  2. động từ

    chẻ; bổ; tách; xẻ

    用刀或斧头把东西分成两部分yòng dāo huò fǔtou bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen

  3. động từ

    sét đánh; (sét) giáng xuống

    闪电打下来;用力切割shǎndiàn dǎ xiàlai; yònglì qiēgē

    • Sét đánh trúng cái cây đó.

  4. động từ

    băm nhỏ; cắt vụn

    用刀或斧头等工具把东西切成小块yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù bǎ dōngxi qiēchéng xiǎo kuài

    • Anh ấy dùng rìu để bổ củi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.