劈
chặt; bổ; chẻ
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt; bổ; chẻ
中用刀或斧头等工具用力切割yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù yònglì qiēgē
- 。
Anh ấy dùng rìu bổ củi.
- 貳动động từ
chẻ; bổ; tách; xẻ
中用刀或斧头把东西分成两部分yòng dāo huò fǔtou bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 參动động từ
sét đánh; (sét) giáng xuống
中闪电打下来;用力切割shǎndiàn dǎ xiàlai; yònglì qiēgē
- 。
Sét đánh trúng cái cây đó.
- 肆动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀或斧头等工具把东西切成小块yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù bǎ dōngxi qiēchéng xiǎo kuài
- 。
Anh ấy dùng rìu để bổ củi.
chẻ đôi; bổ đôi
NGHĨA
- 壹动động từ
chẻ đôi; bổ đôi
中用力把东西分成两部分yònglì bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy chẻ khúc gỗ thành hai nửa.
- 貳动động từ
chia rẽ; phân liệt; phân chia
中用力分开成两部分或多部分yònglì fēnkāi chéng liǎng bùfen huò duō bùfen
- 。
Anh ấy đã chẻ gỗ ra.
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt; bổ; chẻ
中用刀或斧头等工具用力切割yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù yònglì qiēgē
- 。
Anh ấy dùng rìu bổ củi.
- 貳动động từ
chẻ; bổ; tách; xẻ
中用刀或斧头把东西分成两部分yòng dāo huò fǔtou bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 參动động từ
sét đánh; (sét) giáng xuống
中闪电打下来;用力切割shǎndiàn dǎ xiàlai; yònglì qiēgē
- 。
Sét đánh trúng cái cây đó.
- 肆动động từ
băm nhỏ; cắt vụn
中用刀或斧头等工具把东西切成小块yòng dāo huò fǔtou děng gōngjù bǎ dōngxi qiēchéng xiǎo kuài
- 。
Anh ấy dùng rìu để bổ củi.
NGHĨA
- 壹动động từ
chẻ đôi; bổ đôi
中用力把东西分成两部分yònglì bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy chẻ khúc gỗ thành hai nửa.
- 貳动động từ
chia rẽ; phân liệt; phân chia
中用力分开成两部分或多部分yònglì fēnkāi chéng liǎng bùfen huò duō bùfen
- 。
Anh ấy đã chẻ gỗ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.