duò
đoá
bộ đao · 8 nét

băm; chặt (thịt, v.v.)

2 nghĩa#15756
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    băm; chặt (thịt, v.v.)

    • Làm ơn băm thịt ra.

  2. động từ

    chặt đứt; chặt (tay, chân...)

    • Anh ấy đã băm thịt ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.