短嘴金丝燕

短嘴金丝燕
duǎnzuǐjīnyàn
đoản chuỷ kim tơ yến

chim yến mũi ngắn sợi vàng; chim yến Himalaya

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim yến mũi ngắn sợi vàng; chim yến Himalaya

    • Yến hàng Himalaya là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.