/
矨
矨
⽮bộ thỉ · 9 nét
lùn; bé nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lùn; bé nhỏ
矨
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lùn; bé nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc