Tới nội dung chính

矫

矫
jiǎo
kiểu
⽮bộ thỉ · 11 nét

sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

9 nghĩa#22903
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    • 。

      Anh ấy đã sửa phát âm cho tôi.

  2. 貳动động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại

  3. 參动động từ

    giả vờ; giả tảng

    • 。

      Anh ấy thích làm bộ làm tịch.

  4. 肆动động từ

    giả vờ; giả tạo

    • 。

      Anh ta làm bộ làm tịch.

  5. 伍形tính từ

    mạnh; cường tráng

    • 。

      Anh ấy rất khỏe mạnh.

  6. 陸形tính từ

    dũng cảm; dũng mãnh

    • 。

      Anh ấy rất dũng mãnh.

  7. 柒动động từ

    sửa; chỉnh; cong vênh

  8. 捌名danh từ

    chim vành khuyên Swinhoe (Zosterops simplex)

    • 。

      Cô ấy nói chuyện hơi kiểu cách.

  9. 玖名danh từ

    họ Giao

矫
jiáo
kiểu
BỘ THỦ⽮
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu