/
矩
矩
củ
⽮bộ thỉ · 9 nétquy tắc; ví dụ; lệ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; ví dụ; lệ
- 。
Anh ấy làm việc rất có quy tắc.
- 貳名danh từ
quy tắc; thước đo
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Hình chữ nhật này rất đẹp.
- 肆动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy dùng thước kẻ để vẽ đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矩
Phồn thể榘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc; ví dụ; lệ
- 。
Anh ấy làm việc rất có quy tắc.
- 貳名danh từ
quy tắc; thước đo
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
- 。
Hình chữ nhật này rất đẹp.
- 肆动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy dùng thước kẻ để vẽ đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc