củ
bộ thỉ · 9 nét

quy tắc; ví dụ; lệ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc; ví dụ; lệ

    • Anh ấy làm việc rất có quy tắc.

  2. danh từ

    quy tắc; thước đo

  3. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    • Hình chữ nhật này rất đẹp.

  4. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Anh ấy dùng thước kẻ để vẽ đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.