cuó
toà
bộ thỉ · 12 nét

thấp; lùn; thấp lùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp; lùn; thấp lùn

    • Anh ấy rất lùn.

  2. tính từ

    lùn; thấp bé

    • Anh ấy rất lùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.