不知

不知
zhī
bất tri

không biết; chẳng hay

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1114
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không biết; chẳng hay

    没有了解或认识某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi mǒu shì

    • Tôi không biết anh ấy tên gì.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không biết.

    • Tôi hết lời để nói.

    • Tôi không biết nên nói gì cả...

    • Tôi thật sự không biết.

    • Tại sao bạn lại có thể không biết được?

  2. động từ

    không biết; không hay

    不了解;没有知道bù liǎojiě;méiyǒu zhīdào

    • Tôi không biết anh ấy đã đi đâu.

  3. trạng từ

    không biết; chẳng hay

    没有了解或认识到某事méiyǒu liǎojiě huò rènshi dào mǒu shì

    • Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

  4. động từ

    không nhận (thua, khó khăn, mệt mỏi...); không chịu thừa nhận

    不承认或不愿意接受某种情况bù chéngrèn huòzhě búyuànyì jiēshòu mǒuzhǒng qíngkuàng

    • Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.