其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
知其然而不知其所以然
知其然而不知其所以然
tri kỳ nhiên nhi bất tri kỳ sở dĩ nhiên
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy biết là như vậy nhưng không biết tại sao lại như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知其然而不知其所以然
Phồn thể知
tri kỳ nhiên nhi bất tri kỳ sở dĩ nhiên
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy biết là như vậy nhưng không biết tại sao lại như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc