知其然而不知其所以然

知其然而不知其所以然
zhīránérzhīsuǒrán
tri kỳ nhiên nhi bất tri kỳ sở dĩ nhiên

biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]

    • Anh ấy biết là như vậy nhưng không biết tại sao lại như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.