- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngừng thở khi ngủ; mất thở khi ngủ
ngừng thở khi ngủ; mất thở khi ngủ
Ngưng thở khi ngủ là một dạng rối loạn giấc ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng thở khi ngủ; mất thở khi ngủ
ngừng thở khi ngủ; mất thở khi ngủ
Ngưng thở khi ngủ là một dạng rối loạn giấc ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.