chuí
thuỳ
bộ thổ · 8 nét

rủ xuống; thả xuống; buông thõng

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#27628
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rủ xuống; thả xuống; buông thõng

    • Cành liễu rủ xuống rồi.

  2. động từ

    rủ xuống; rủ; buông thõng

  3. động từ

    cúi xuống; rủ xuống; buông thõng

  4. động từ

    rủ xuống; buông xuống; truyền lại (cho đời sau)

  5. động từ

    rủ xuống; rủ; để lại (cho đời sau)

    • Anh ấy cúi đầu xuống.

  6. động từ

    rủ xuống; cúi xuống; (văn) để lại (cho đời sau)

  7. trạng từ

    gần; sắp (chỉ một chút nữa là)

    • Mặt trời đã lặn rồi.

  8. trạng từ

    gần xong; lộn xộn đủ thứ

    • Anh ấy đang vật lộn trong cơn hấp hối.

  9. động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    • Hoàng hôn buông xuống.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.