Tới nội dung chính

民

民
mín
dân
⽒bộ thị · 5 nét

dân; người dân; nhân dân

3 nghĩa#23698
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dân; người dân; nhân dân

    • 。

      Nhân dân là chủ nhân của đất nước.

  2. 貳名danh từ

    dân (chúng); nhân dân

    • 。

      Phục vụ nhân dân.

  3. 參名danh từ

    họ Dân

民
mín
dân
BỘ THỦ⽒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu