眼前一亮

眼前一亮
yǎnqiánliàng
nhãn tiền nhất lượng

mắt sáng lên; được ấn tượng

1 nghĩa#47315
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắt sáng lên; được ấn tượng

    • Mắt cô ấy sáng lên khi nhìn thấy một công viên xinh đẹp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.