令人

令人
lìngrén
lệnh nhân

khiến người ta; làm cho người ta

2 nghĩa#1325
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến người ta; làm cho người ta

    使得人做某事或有某种感受shǐde rén zuò mǒu shì huò yǒu mǒu zhǒng gǎnshòu

    • Điều này khiến người ta rất tức giận.

  2. động từ

    khiến người ta; làm cho người

    使某人产生某种感受或情绪shǐ mǒurén chǎnshēng mǒu zhǒng gǎnshòu huò qíngxù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.