真声最高音

真声最高音
zhēnshēngzuìgāoyīn
chân thanh tối cao âm

cao âm tự nhiên nhất trong giọng thực; âm cao tự nhiên; giọng thực cao nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cao âm tự nhiên nhất trong giọng thực; âm cao tự nhiên; giọng thực cao nhất

    • Giọng thật cao nhất của cô ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.