看见

看见
kànjiàn
khán kiến

nhìn thấy; trông thấy

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#374
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấy; trông thấy

    用眼睛观察到某人或某物yòng yǎnjing guānchá dào mǒurén huò mǒuwù

    • Tôi đã nhìn thấy anh ấy rồi.

    • Cô ấy trông thấy một chú chó con lạc đường ngoài phố.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã thấy nhà của Marcus.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.