Tới nội dung chính

见到

见到
jiàndào
kiến đáo

to see

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#391
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    to see

    中用眼睛看到;遇见yòng yǎnjing kàndào; yùjiàn

    • 。

      Tôi rất vui được gặp bạn.

    • 。

      Cô ấy gặp một người bạn cũ ở siêu thị.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.

见
jiàn
kiến
BỘ THỦ⾒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu