见到

见到
jiàndào
kiến đáo

to see

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#391
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    to see

    用眼睛看到;遇见yòng yǎnjing kàndào; yùjiàn

    • Tôi rất vui được gặp bạn.

    • Cô ấy gặp một người bạn cũ ở siêu thị.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.