看到

看到
kàndào
khán đáo

to see

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#126
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    to see

    用眼睛看见;发现yòng yǎnjing kànjiàn; fāxiàn

    • Tôi nhìn thấy bạn rồi.

    • Cô ấy bước vào phòng và thấy một bó hoa hồng đặt trên bàn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.

    • Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.

    • Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.

    • Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.

    • Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.