Tới nội dung chính

看法

看法
kànfǎ
khán pháp

cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2399Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến

    中对某事物的理解和想法duì mǒushì wùde lǐjiě hé xiǎngfǎ

    • ?

      Bạn có cái nhìn gì về việc này không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

  2. 貳名danh từ

    chủ trương; quan điểm; đề xuất

    中关于某事的意见或想法guānyú mǒu shì de yìjiàn huò xiǎngfǎ

    • ?

      Bạn có quan điểm gì về việc này?

  3. 參名danh từ

    ý nghĩa; ý kiến; ý tứ

    中对某事的想法和意见duì mǒushì de xiǎngfǎ hé yìjian

    • ?

      Bạn có ý kiến gì không?

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu