Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
看法
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
中对某事物的理解和想法duì mǒushì wùde lǐjiě hé xiǎngfǎ
- ?
Bạn có cái nhìn gì về việc này không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中关于某事的意见或想法guānyú mǒu shì de yìjiàn huò xiǎngfǎ
- ?
Bạn có quan điểm gì về việc này?
- 參名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的想法和意见duì mǒushì de xiǎngfǎ hé yìjian
- ?
Bạn có ý kiến gì không?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
- tưởng pháp · suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
- ý tư · ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- ý kiến · ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- lập trường · chủ trương; quan điểm; lập trường
- quan điểm · quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
- giác độ · góc; góc độ
- ngôn luận · ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
- thuyết pháp · thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nhìn nhận; quan điểm; ý kiến
中对某事物的理解和想法duì mǒushì wùde lǐjiě hé xiǎngfǎ
- ?
Bạn có cái nhìn gì về việc này không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳名danh từ
chủ trương; quan điểm; đề xuất
中关于某事的意见或想法guānyú mǒu shì de yìjiàn huò xiǎngfǎ
- ?
Bạn có quan điểm gì về việc này?
- 參名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的想法和意见duì mǒushì de xiǎngfǎ hé yìjian
- ?
Bạn có ý kiến gì không?
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
- tưởng pháp · suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
- ý tư · ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- ý kiến · ý kiến; ý tưởng; chủ ý
- lập trường · chủ trương; quan điểm; lập trường
- quan điểm · quan điểm; góc nhìn; cách nhìn
- giác độ · góc; góc độ
- ngôn luận · ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
- thuyết pháp · thuyết pháp; giảng giải giáo lý Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch