Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角度
角度
giác độ
góc độ; góc nhìn; quan điểm
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3237
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc độ; góc nhìn; quan điểm
中看问题或考虑事情的方向或立场kàn wèntí huò kǎolǜ shìqing de fāngxiàng huò lìchǎng
- ,。
Theo quan điểm của tôi, đây là một ý kiến hay.
- 貳名danh từ
góc; góc độ
中从某个方向或位置看待事物的方式cóng mǒu ge fāngxiàng huò wèizhì kàndài shìwù de fāngshi
- 。
Xin hãy nhìn vấn đề từ góc độ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
角度
Phồn thể角
giác độ
góc độ; góc nhìn; quan điểm
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3237
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc độ; góc nhìn; quan điểm
中看问题或考虑事情的方向或立场kàn wèntí huò kǎolǜ shìqing de fāngxiàng huò lìchǎng
- ,。
Theo quan điểm của tôi, đây là một ý kiến hay.
- 貳名danh từ
góc; góc độ
中从某个方向或位置看待事物的方式cóng mǒu ge fāngxiàng huò wèizhì kàndài shìwù de fāngshi
- 。
Xin hãy nhìn vấn đề từ góc độ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu