远处

远处
yuǎnchù
viễn xứ

nơi xa; chỗ xa

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10454
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi xa; chỗ xa

    离得比较远的地方lí de bǐjiào yuǎn de dìfang

    • Ở đằng xa có một ngọn núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.