失明

失明
shīmíng
thất minh

mù; mất thị lực

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12440
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mù; mất thị lực

    因为疾病或意外而看不见;失去视力yīnwèi jíbìng huò yìwài érə kànbujiàn;shīqù shìlì

    • Anh ấy bị mù rồi, không nhìn thấy gì cả.

  2. động từ

    mù; mù lòa; mất thị lực

    因为疾病或意外而看不见东西;眼睛失去光明yīnwèi jíbìng huò yìwài érshàng kànbujian dōngxi; yǎnjing shīqu guāngmíng

    • Anh ấy bị mù vì tai nạn.

  3. danh từ

    mù; mù lòa; mất thị lực

    看不见东西的情况kàn bu jiàn dōngxi de qíngkuàng

    • Anh ấy bị mù vì bệnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.