看得出

看得出
kàndechū
khán đắc xuất

Thứ Hai

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Thứ Hai

    能够看见;可以认出néng gòu kàn jiàn;kě yǐ rèn chū

    • Tôi có thể thấy anh ấy rất mệt.

  2. động từ

    Thứ Tư

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.