命中注定

命中注定
mìngzhōngzhùdìng
mệnh trung chú định

số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]

3 nghĩa#9613
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]

    早就被命运安排好的;不可改变的事zǎo jiù bèi mìngyùn ānpái hǎo de;búkě gǎibiàn de shì

    • Chúng ta định mệnh phải ở bên nhau.

  2. tính từ

    số phận đã định; thiên duyên; số trời đã an bài [thành ngữ]

    早就注定会发生的事情,不能改变zǎo jiù zhù dìng huì fāshēng de shìqing, búnéng gǎibiàn

  3. tính từ

    số phận đã định; thiên định [thành ngữ]

    指事情由于命运的安排而必然发生zhǐ shìqing yóuyú mìngyùn de ānpái érduàn bìrán fāshēng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.