偶然
tình cờ; ngẫu nhiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是计划或有意,而是事情巧合发生búshì jìhuà huòyǒuyì, érshì shìqing qiǎohé fāshēng
- 。
Tôi tình cờ phát hiện ra cửa hàng này.
- 貳形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是经常发生;偶尔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、ǒuyuē chūxiàn de qíngkuàng
- 。
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
- 參副trạng từ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不经常发生的;有时候出现bù jīngcháng fāshēng de;yǒushíhou chūxiàn
- 。
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
- 肆副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是预计或安排,而是意外发生的búshì yùjì huò ānpái, érshì yìwài fāshēng de
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 伍副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不期望、不计划发生的事情bù qīwàng、bù jìhuà fāshēng de shìqing
tình cờ; ngẫu nhiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是计划或有意,而是事情巧合发生búshì jìhuà huòyǒuyì, érshì shìqing qiǎohé fāshēng
- 。
Tôi tình cờ phát hiện ra cửa hàng này.
- 貳形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是经常发生;偶尔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、ǒuyuē chūxiàn de qíngkuàng
- 。
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
- 參副trạng từ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不经常发生的;有时候出现bù jīngcháng fāshēng de;yǒushíhou chūxiàn
- 。
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
- 肆副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不是预计或安排,而是意外发生的búshì yùjì huò ānpái, érshì yìwài fāshēng de
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 伍副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中不期望、不计划发生的事情bù qīwàng、bù jìhuà fāshēng de shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại