偶然

偶然
ǒurán
ngẫu nhiên

tình cờ; ngẫu nhiên

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#5166
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    不是计划或有意,而是事情巧合发生búshì jìhuà huòyǒuyì, érshì shìqing qiǎohé fāshēng

    • Tôi tình cờ phát hiện ra cửa hàng này.

  2. tính từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    不是经常发生;偶尔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、ǒuyuē chūxiàn de qíngkuàng

    • Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.

  3. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên

    不经常发生的;有时候出现bù jīngcháng fāshēng de;yǒushíhou chūxiàn

    • Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.

  4. trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    不是预计或安排,而是意外发生的búshì yùjì huò ānpái, érshì yìwài fāshēng de

    • Chúng tôi tình cờ gặp nhau.

  5. trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    不期望、不计划发生的事情bù qīwàng、bù jìhuà fāshēng de shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.