Tới nội dung chính

一起

一起
yīqǐ
nhất khởi

cùng nhau

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#117
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cùng nhau

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • 。

      Cùng nhau tới nhé.

    • 。

      Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. 貳副trạng từ

    cùng nhau; cùng một chỗ

    中在同一个地方或时间内一同zài tóngyī gè dìfang huò shíjiān nèi yītóng

    • !

      Chúng ta cùng đi nhé!

    • 。

      Họ để tất cả hành lý vào cùng một chỗ.

  3. 參副trạng từ

    cùng nhau; cùng với

    中跟别人同时做同一件事gēn biérén tóngshí zuò tóng yī jiàn shì

    • ,。

      Họ cùng nhau học bài nên tiến bộ rất nhanh.

  4. 肆副trạng từ

    cùng nhau; cùng; cả thảy

    中一同;共同进行或存在yītóng;gòngtóng jìnxíng huò cúnzài

    • ,。

      Tính gộp tất cả những cuốn sách này lại, tổng cộng hai mươi tệ.

  5. 伍量lượng từ

    một vụ (án mạng, tai nạn, tranh chấp, v.v.)

    中某件事情或事件的单位mǒu jiàn shìqing huò shìjiàn de dānwèi

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra một vụ tai nạn giao thông.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu