一起

一起
nhất khởi

cùng nhau; cùng một chỗ

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#117
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; cùng một chỗ

    在同一个地方或时间内一同zài tóngyī gè dìfang huò shíjiān nèi yītóng

    • Chúng ta cùng đi nhé!

    • Họ để tất cả hành lý vào cùng một chỗ.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

    • Cùng nhau tới nhé.

    • Tôi muốn đi cùng với bạn.

  2. trạng từ

    cùng nhau; cùng với

    跟别人同时做同一件事gēn biérén tóngshí zuò tóng yī jiàn shì

    • Họ cùng nhau học bài nên tiến bộ rất nhanh.

  3. trạng từ

    cùng nhau; cùng; cả thảy

    一同;共同进行或存在yītóng;gòngtóng jìnxíng huò cúnzài

    • Tính gộp tất cả những cuốn sách này lại, tổng cộng hai mươi tệ.

  4. lượng từ

    một vụ (án mạng, tai nạn, tranh chấp, v.v.)

    某件事情或事件的单位mǒu jiàn shìqing huò shìjiàn de dānwèi

    • Cảnh sát đang điều tra một vụ tai nạn giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.