Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老友
老友
lão hữu
bạn cũ; bạn thân lâu năm
2 nghĩa#8719
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的好朋友rènshi hěnjiǔ de hǎo péngyou
- 。
Anh ấy là người bạn lâu năm của tôi.
- 貳名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm; (thời Minh) người đỗ kỳ thi cấp huyện
中很久认识的朋友;老交情的人hěn jiǔ rènshi de péngyou;lǎo jiāoqing de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老友
Phồn thể老
lão hữu
bạn cũ; bạn thân lâu năm
2 nghĩa#8719
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的好朋友rènshi hěnjiǔ de hǎo péngyou
- 。
Anh ấy là người bạn lâu năm của tôi.
- 貳名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm; (thời Minh) người đỗ kỳ thi cấp huyện
中很久认识的朋友;老交情的人hěn jiǔ rènshi de péngyou;lǎo jiāoqing de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜