老友

老友
lǎoyǒu
lão hữu

bạn cũ; bạn thân lâu năm

2 nghĩa#8719
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn cũ; bạn thân lâu năm

    认识很久的好朋友rènshi hěnjiǔ de hǎo péngyou

    • Anh ấy là người bạn lâu năm của tôi.

  2. danh từ

    bạn cũ; bạn thân lâu năm; (thời Minh) người đỗ kỳ thi cấp huyện

    很久认识的朋友;老交情的人hěn jiǔ rènshi de péngyou;lǎo jiāoqing de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.