Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直线加速器
直线加速器
trực tuyến gia tốc khí
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
- 。
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng để điều trị ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ直线加速器
Phồn thể直線加速器
trực tuyến gia tốc khí
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy gia tốc tuyến tính; máy gia tốc đường thẳng
- 。
Máy gia tốc tuyến tính được sử dụng để điều trị ung thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch